ĐỨNG ĐẦU

cỡ chữ:

  • Nhỏ
  • Trong
  • Lớn
đóng

Về dịch thuật

đọc to
pcで学習する男性のイラスト。外国語を利用していることを表している。

Cách tham gia lớp học bằng các ngôn ngữ khác

  • ĐỨNG ĐẦU
  • Cách tham gia lớp học bằng các ngôn ngữ khác

Khóa học bao gồm các video tiếng Nhật dễ dàng và
Sử dụng văn bản bổ sung

ほかの言葉の、選べる補助テキストの種類案内。やさしい日本語(N4レベル)、英語、ベトナム語、インドネシア語、中国語、ビルマ語、タガログ語、ネパール語。

Nếu bạn đang học trực tuyến bằng ngôn ngữ khác, các video sẽ bằng "tiếng Nhật dễ dàng". Khi các bạn chọn từ muốn dùng sẽ có phần giải thích cho từ đó ở bên dưới video, các bạn hãy tham khảo trong khi học nhé.

Video này bằng tiếng Nhật dễ hiểu.

Bất kể bạn tham gia khóa học bằng ngôn ngữ nào, tất cả các video đều sẽ bằng "tiếng Nhật dễ dàng".

Nó đi kèm với một lời giải thích của các từ.

Khi bạn chọn một từ và nghiên cứu từ đó, phần "giải thích từ" sẽ xuất hiện bên dưới video.

Vui lòng sử dụng văn bản hỗ trợ.

Vui lòng tham khảo `` văn bản phụ trợ '' và '' bộ sưu tập từ được dịch cho từng ngôn ngữ '' để biết những từ bạn đã chọn khi tham gia khóa học.

*Tài liệu giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu trước khi tham gia khóa học"Hướng dẫn sử dụng tiếng Nhật dễ dàng" (tài liệu tệp PDF)Vui lòng tham khảo.

Nếu bạn muốn tham gia khóa học bằng ngôn ngữ khác,"Tiếng Nhật dễ (N4): Cách chọn trang có từ khác"Hãy tham khảo thêm

bằng ngôn ngữ khác (ngoại ngữ)
Nếu tham gia khóa học

Nếu bạn chọn một ngôn ngữ khác (ngôn ngữ không phải tiếng Nhật) và tham gia khóa học, tiêu đề và mô tả sẽ được hiển thị có thêm chữ hiragana.

やさしい日本語で表示されたMy page画面。「勉強を始めるボタン」と「言語を変更する場合のボタン」表示、My pageはすべてやさしい日本語で表示されます。やさしい日本語で表示された受講画面。やさしい日本語の受講動画と、動画の下に表示される、やさしい日本語での単語の説明の一例を表示。
ほかの言葉受講動画の選択画面sp

Video các từ khác (tiếng Nhật dễ)

やさしい日本語の受講画面の一例を表示。漢字に「ふりがな」がふられた事例を示している。

Giải thích văn bản và âm thanh sẽ bằng "tiếng Nhật dễ dàng". "Hiragana" được viết cho chữ kanji.

Bấm vào đây để xem các video mẫu tiếng Nhật dễ dàng

Giải thích văn bản và âm thanh sẽ bằng "tiếng Nhật dễ dàng". "Hiragana" được viết cho chữ kanji.